Phòng Khám Đa Khoa 5 Sao Hà Nội - Uy tín, Chất lượng tại Hà Nội
Bảng giá dịch vụ

Bảng giá dịch vụ

 

STT

                                       TÊN DỊCH VỤ

        GIÁ DỊCH VỤ/BHYT

                                                 CHUYÊN KHOA KHÁM BỆNH
1 Khám Giáo sư    350.000  
2 Khám chuyên khoa Phụ sản    150.000  
3 Khám thai    100.000
4 Khám Răng hàm mặt      50.000  
5 Khám Tai – Mũi – Họng thường    100.000  
6 Khám Mắt    100.000  
7 Khám Da liễu thường (Khoa Khám bệnh)    100.000  
8 Khám Da liễu – CNC (Thẩm mỹ)    120.000  
9 Khám Nhi    120.000  
10 Khám Nội khoa    100.000  
11 Khám Ngoại khoa    100.000  
12 Khám Ung bướu    120.000  
13 Khám Cấp cứu    250.000  
                                                                            II. XÉT NGHIỆM
  1. MÁU
1 Tế bào máu 18 thông số   80.000  
2 Định nhóm máu hệ ABO (máy tự động)   60.000  
3 Định nhóm máu hệ Rh(D) (máy tự động)   60.000  
4 Máu lắng ( bằng máy tự động)   60.000  
5 CRP định lượng:
CRP định tính:
150.000  
  80.000  
6 Đông máu toàn bộ 350.000  
7 Ca toàn phần   60.000  
8 ALT (GPT)   40.000  
9 AST (GOT)   40.000  
10 GGT   60.000  
11 Ure   40.000  
12 Creatinin   40.000  
13 Glucose   40.000  
14 HbA1C 180.000  
15 Cholesterol   45.000  
16 Triglycerid   45.000
17 TSH 140.000  
18 T3 tự do (T3 free) 120.000  
19 T4 tự do (T4 free) 120.000  
20 Thyroglobulin (TG) 250.000  
21 Xét nghiệm Amylaza   70.000  
22 Bilirubin TP   40.000  
23 Bilirubin GT   40.000  
24 Bilirubin TT   40.000  
25 Beta HCG 180.000  
  1. NƯỚC TIỂU
1 Nước tiểu thường quy cơ bản (10 thông số)   50.000  
2 Định tính Heroin test nhanh   80.000  
3 Calci   13.000  
4 Điện giải đồ (Na,K,Cl) niệu   28.000  
5 Định lượng protein niệu hoặc đường niệu   10.000  
6 Ure hoặc axit Uric hoặc Creatinin niệu   16.000  
  1. VI SINH -  MIỄN DỊCH
1 Soi vi nấm  
2 Cấy dịch họng 100.000  
3 Soi phân 100.000  
4 Cấy phân 300.000  
5 Soi tươi dịch âm đạo   150.000  
6 Huyết thanh chẩn đoán giang mai :
+ Syphylis test nhanh:
+ TPHA định lượng:
 
  100.000  
  300.000  
7 Cấy máu và làm kháng sinh đồ   480.000  
8 AFB trực tiếp (soi đờm tìm khuẩn Lao)   120.000  
9 HBsAg test nhanh     80.000  
10 HBsAg định lượng   550.000  
11 Anti – HCV (Test nhanh)     80.000  
12 Dengue Virus NS1Ag   250.000  
13 Dengue virus IgM/TgG test nhanh   200.000  
14 HBeAg test nhanh     80.000  
15 HPV test nhanh   100.000  
16 HIV test nhanh      80.000  
17 EV71 IgM/IgG test nhanh    200.000  
18 HBV-DNA genotype 1.700.000  
19 HBV-DNA định lượng 1.300.000  
20 Acid Uric      60.000  
21 Anti -  HBs (test nhanh )      80.000  
22 Anti - Rubella (IgM + TgG) test    250.000  
23 ASLO định lượng    150.000  
24 CA 125 (Ung thư buồng trứng)    300.000  
25 CA 15-3 (Ung thư vú)    300.000  
26 CA 19-9 (Ung thư tụy, mật)    300.000  
27 CA 72-4 (Ung thư dạ dày)    300.000  
28 Cyfra 21-1 (Tầm soát ung thư phổi)    250.000  
29 SCC (Phát hiện sớm ung thư vòm họng)    450.000  
30 AFP định lượng (Phát hiện sớm ung thư gan)    200.000  
31 CEA (Test nhanh)    150.000  
32 CEA định lượng    250.000  
33 HDL – Cho      45.000  
34 LDL – Cho      45.000  
35 Máu chảy, máu đông      30.000  
36 PSA test nhanh    130.000  
                                                                             CK MẮT
1 Bơm rửa lệ đạo      50.000  
2 Cắt u bì giác mạc không ghép kết mạc    150.000
3 Chích chắp, lẹo(đa chắp đơn giản)    150.000 /40.000  
4 Chích chắp, lẹo (đa chắp phức tạp)    200.000  /40.000  
5 Chích chắp lẹo đơn giản      70.000  /40.000  
6 Chích máu, mũ tiền phòng 2.000.000  /400.000  
7 Khâu cò mi    800.000  /190.000  
8 Khâu củng mạc đơn thuần 1.500.000  /270.000  
9 Khâu củng, giác mạc phức tạp 2.500.000  /600.000  
10 Khâu củng mạc phức tạp 2.500.000  /400.000  
11 Khâu da mi kết mạc bị rách (gồm cả chi phí dao tròn dùng 1 lần, chỉ khâu các  loại) + (gây tê) 1.500.000  /479.000  
12 Khâu phục hồi bờ mi 2.000.000  /300.000  
13 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt 1.500.000  /600.000  
14 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 3.000.000  /700.000  
15 Soi đáy  mắt      50.000  /20.000   
16 Soi góc tiền phòng    770.000  /700.000  
17 Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt      50.000  /25.000  
18 Lấy dị vật giác mạc sâu 1 mắt    180.000  /168.000  
                                                                           CK NGOẠI
1 Bơm rửa màng phổi    500.000  /120.000  
2 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi    500.000  /300.000  
3 Bơm streptokinasa khoang màng phổi
 (chưa tính thuốc)
   200.000  
4 Cắt túi thừa niệu đạo 3.900.000  /800.000  
5 Cắt u da đầu lành tính đường kính < 2cm 1.000.000  /800.000  
6 Cắt u da đầu lành tính đường kính 2cm đến 5cm 1.500.000  /1.000.000   
7 Cắt u da đầu lành tính đường kính > 5cm 2.200.000  /1.000.000  
8 Cắt u dương vật lành tính 3.200.000  /800.000  
9 Chích apxe tầng sinh môn 1.000.000  /800.000  
10 Chích rạch apxe vùng mông / lưng gây tê    250.000  
11 Xử trí, khâu vết thương nông phần mềm vùng
 Đầu – Mặt – Cổ < 5cm
   770.000  
12 Xử trí, khâu vết thương nông phần mềm vùng
Đầu – Mặt – Cổ < 10cm
1.100.000  
13 Xử trí, khâu vết thương sâu phần mềm vùng
Đầu – Mặt – Cổ < 5cm
1.500.000  
14 Xử trí, khâu vết thương sâu phần mềm vùng
Đầu – Mặt – Cổ < 10cm
2.500.000  
15 Chọc tháo dịch màng phổi    400.000  /104.000  
16 Thay băng vết thương chiều dài dưới 30cm
 nhiễm trùng
   121.000  /110.000  
17 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm
nhiễm trùng
    198.000  /180.000  
18 Thay băng vết thương chiều dài < 15cm       60.000  /55.000  
19 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm
 đến 50 cm nhiễm trùng
    170.000  /155.000  
20 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm
 đến dưới 50cm
    110.000  /100.000  
21 Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm
đến 30 cm
      77.000  /70.000  
22 Thay băng /tháo bột       50.000    
23 Cắt hẹp bao quy đầu 1.500.000  /50.000
24 Cắt lọc nạo vét tổ chức hoại tử vùng cùng cụt 4.000.000  
25 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 3.000.000  /800.000
26 Trích apxe vùng nách ,mông bằng gây tê tại chỗ 1.000.000  
27 Mổ cắt bỏ u bả đậu vùng đẩu ,mặt,cổ 3.000.000  
28 Mở khí quản (bao gồm cả canuyn) 1.000.000  /505.000
29 Nạo vét sụn vành tai hoại tử (có gây tê) 2.000.000  /1.000.000
30 Xử trí và khâu vết thương phần mềm nông  < 5cm    200.000  /140.000
32 Xử trí và khâu vết thương phần mềm sâu  < 5cm    300.000  /180.000
34 Xử trí và khâu vết thương phần mềm tổn thương
 nông  < 10cm
   300.000  /150.000
35 Xử trí và khâu vết thương phần mềm tổn thương
nông  > 10cm
   400.000  /180.000
36 Xử trí và khâu vết thương phần mềm tổn thương
 sâu  < 10cm
   400.000  /200.000
37 Xử trí và khâu vết thương phần mềm tổn thương
 sâu  > 10cm
   600.000  /220.000
38 Mổ 1 mắt cá chân hoặc tay    500.000  
                                                                                               CK NỘI
1 Chọc hút dịch ổ khớp    300.000  /200.000   
2 Chọc hút dịch ổ khớp dưới siêu âm    500.000  /100.000  
3 Chọc hút dịch mủ khớp    200.000  
4 Holter điện tâm đồ    500.000  /150.000  
5 Holter huyết áp    400.000  /150.000  
6 Tetani test (dùng kim 1 lần)    440.000  
7 Tiêm khớp    150.000  
8 Tiêm người lớn (ngoại trú)      20.000  
9 Tiêm trẻ em (ngoại trú)      30.000  
10 Điện tim      50.000  /33.000  
11 Thụt tháo phân    100.000  /37.000  
12 Rửa dạ dày    100.000  /30.000  
13 Truyền dịch và theo dõi truyền dịch    200.000  
14 Khám cấp cứu    150.000  /20.000  
15 Khám cấp giấy chứng nhận sức khỏe (nam)   130.000   
                                                                                        CK SẢN
1 Bóc u vú    600.000  /150.000  
2 Cắt sùi mào gà 1.000.000  /60.000  
3 Đốt điện cổ tử cung    600.000  /50.000  
4 Hút điều hòa kinh nguyệt    400.000  
5 Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó    400.000  /80.000  
6 Sinh thiết vú    300.000  /100.000  
7 Soi cổ tử cung    300.000  /45.000  
8 Soi tươi dịch âm đạo      40.000  /9.000  
9 Soi tươi tìm nấm    100.000  /9.000  
10 Soi tươi tìm vi khuẩn      30.000  /9.000  
11 Tháo vòng      50.000  
12 Tế bào âm đạo    100.000  
13 Đặt tháo dụng cụ tử cung    200.000  
14 Nong cổ tử cung    150.000  
15 Tiêm kích thích  buồng trứng một kỳ    400.000  
                                                                                        CK TAI MŨI HỌNG
1 Bơm thuốc thanh quản/tai (không kể thuốc)    200.000  /15.000  
2 Bơm thuốc vào hòm nhĩ 1.000.000  
3 Cắt polyp ống tai    500.000  /20.000  
4 Cắt polyp mũi               2.000.000  /100.000  
5 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm
 bằng bơm rửa qua lỗ tuyến
   500.000  /450.000  
6 Chích apxe hầu họng 1.500.000  /700.000  
7 Chích apxe mũi theo phương pháp gây tê 1.000.000  
8 Chích nạo nhọt ống tai ngoài    500.000  /200.000  
9 Chích rạch vành tai    300.000  /15.000  
10 Chọc hút u nang sản mũi    500.000  /25.000  
11 Đốt điện cuốn họng /cắt cuốn mũi (gây tê)    300.000  /30.000  
12 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 1.000.000  
13 Đốt họng băng laser    500.000  /200.000  
14 Hút đờm dãi      10.000  
15 Hút xoang dưới áp lực     200.000  /15.000  
16 Khí dung (có Macrk)       50.000  /8.000  
17 Khí dung (không thuốc)       30.000  /8.000  
18 Lấy ráy tay 1 bên (thường)       30.000  
19 Nhét bấp mũi sau cầm máu 1.000.000  /50.000  
20 Nhét bấp mũi trước cầm máu    500.000  /20.000  
21 Nhét meche mũi 1.000.000  /40.000  
22 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 3.500.000  /1.000.000  
23 Khâu vành tai rách sau chấn thương 1.500.000  /700.000  
24 Nội soi cầm máu mũi 3.000.000  /250.000  
25 Nội soi họng, thanh quản     100.000  /80.000  
26 Nội soi hút mũi       50.000  
27 Nội soi lấy ráy tai       50.000  
28 Nội soi mũi xoang     100.000  /70.000
29 Nội soi tách dính mũi 1 bên  3.000.000  
30 Nội soi tai mũi họng ống mềm     500.000  /180.000
31 Chọc thông xoang trán  / xoang bướm     500.000  
32 Soi khí phế quản lấy dị vật có gây mê 3.000.000  /2.220.000
33 Soi phế quản / lấy dị vật hay sinh thiết    950.000  /75.000
34 Soi thanh quản cắt papilloma 4.000.000  /125.000
35 Soi thực quản lấy dị vật có gây mê 2.000.000  /1.200.000
36 Soi thực quản/dạ dày gắp giun    500.000  /250.000
37 Cắt lạnh u máu hạ thanh môn 5.000.000  /1.200.000
38 Tiêm vào cuốn mũi    400.000  
39 Trích rạch apsxe thành sau họng 1.000.000  /120.000
40 Thông vòi nhĩ    300.000  /30.000
41 Trích màng nhĩ    300.000  /30.000
42 Trích rạch apxe Amidan 1.000.000  /120.000
43 Trích rạch apxe thành sau 1.000.000  /120.000
44 Nạo VA gây tê 3.000.000  /475.000
45 Lấy dị vật họng    500.000  /20.000
46 Lấy dị vật thanh quản 1.000.000  
47 Lấy dị vật thực quản đơn giản 1.000.000  /130.000
48 Lấy dị vật trong mũi không gây tê    300.000  /120.000
49 Lấy dị vật trong tai    300.000  /20.000
50 Rủa tai, rửa mũi, thông họng    300.000  /15.000
                                                                                        CK NỘI SOI
1 Nội soi dạ dày gây mê + đại tràng gây mê 2.200.000  /318.000
2 Nội soi đại tràng ống mềm có sinh thiết    500.000  /260.000
3 Nội soi đại tràng ống mềm có sinh thiết (tiền mê) 1.400.000  /260.000
4 Nội soi đại tràng ống mềm không sinh thiết    500.000  /180.000
5 Nội soi đại tràng ống mềm không sinh thiết
 (tiền mê)
1.400.000  /180.000
6 Nội soi đặt ống thông khí 1 bên (chưa kể ống ) 2.500.000  /450.000
7 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm
có sinh thiết (tiền mê)
1.200.000  /213.000
8 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm
có sinh thiết
   400.000  /213.000
9 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm
không sinh thiết
   400.000  /138.000
10 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm
không sinh thiết ( tiền mê)
1.200.000  /138.000
11 Nội soi trực tràng có sinh thiết    400.000  /187.000
12 Nội soi trực tràng không sinh thiết    400.000  /110.000
13 Soi bàng quang, sinh thiết u bàng quang 1.500.000  /355.000
14 Soi bàng quang lấy dị vật có gây mê 5.000.000  /1.800.000
15 Cắt polyp dạ dày dưới 1cm có gây mê 1.200.000  /800.000
16 Cắt polyp dạ dày nhỏ hơn 1cm    900.000  /800.000
17 Cắt polyp dạ dày từ 1cm đến 2 cm có gây mê 1.600.000  /800.000
18 Cắt polyp dạ dày từ 1cm đến 2 cm 1.200.000  /800.000
19 Cắt polyp dạ dày trên 2cm 1.600.000  /800.000
20 Cắt polyp dạ dày trên 2 cm có gây mê 2.000.000  /800.000
21 Cắt polyp đại tràng qua nội soi 5.500.000  /1.800.000
22 Cắt polyp đại tràng, trực tràng dưới 1cm    900.000  /800.000
                                                                                        CK THẨM MỸ
1 Điều trị sẹo xấu, xóa xăm bằng laser 2.000.000  
2 Đốt amydan bằng laser 1.000.000  /700.000
3 Đốt cuốn mũi bằng Coblator
(chưa bao gồm đầu đốt Coblator)
2.000.000  /200.000
4 Đốt cuốn mũi bằng laser 1.000.000  /450.000
5 Đốt chai mắt cá chân bằng dao điện    500.000  
6 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt ,cổ 1.000.000  /700.000
7 Đốt sùi mào gà    800.000  /120.000
8 Laser đốt chai chân    500.000  
9 Laser đốt nốt ruồi (1 nốt)    200.000  
10 Laser đốt u gai (1 nốt)    200.000  
11 Laser đốt u vàng vùng mí mắt 1.500.000  
12 Laser  thẩm mỹ đơn giản    500.000  
13 Laser  thẩm mỹ phức tạp 1.000.000  
14 Laser xóa xăm kich thước nhỏ 1.000.000  
15 Laser xóa xăm kich thước lớn 4.000.000  
16 Laser xóa xăm kich thướctrung bình 2.000.000  
17 Điều trị các bệnh lý rối loạn sắc tố vùng cổ, mặt    200.000  
18 Điều trị các tổn thương dày sừng    180.000  
19 Điều trị condylome ( sùi mào gà) vừa    800.000  
20 Điều trị condylome (sùi mào gà) nhiều 1.200.000  
21 Điều trị mảng mỡ vàng mi mắt (nốt nhỏ)    325.000  
22 Điều trị mảng mỡ vàng mi mắt (nốt to)    500.000  
23 Điều trị nốt ruồi to (có chích thuốc)    500.000  
24 Điều trị nốt ruồi to    130.000  
25 Điều trị nốt ruổi nhỏ      65.000  
26 Điều trị tàn nhang vùng mặt    130.000  
27 Điều trị u tuyến mồ hôi (vừa)    800.000  
28 Điều trị u tuyến mồ hôi (nhiều) 1.200.000  
29 Điều trị sẹo lồi (to)    250.000  
30 Điều trị chai chân, tay (nhỏ)   260.000  
31 Điều trị chai chân, tay (to)   500.000  
32 Điểu trị sẹo xấu   200.000  
33 Điều trị tẩy xăm   250.000  
34 Điều trị mắt cá lòng bàn chân, tay (nhỏ)   260.000  
35 Điều trị mắt cá lòng bàn chân, tay (to)   500.000  
36 Điều trị hạt cơm phẳng (nhỏ)     55.000  
37 Điều trị hạt cơm phẳng (ít)   200.000  
38 Điều trị hạt cơm phẳng (vửa)   500.000  
39 Điều trị hạt cơm phẳng (nhiều) 1.000.000  
40 Điều trị sẹo lồi (nhỏ)    190.000  
                                                                                        CK RĂNG
1 Bơm rửa ổ apxe quanh răng    100.000  
2 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 4.000.000  /150.000
3 Điều trị cắn khít răng    100.000  /20.000
4 Điều trị apxe quanh răng    400.000  
5 Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng thuốc chống
ê buốt
3.000.000  
6 Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục    250.000  /110.000
7 Điều trị sâu ngà phục hồi bằng amalgam-IR    300.000  
8 Điều trị sâu ngà phục hồi bằng composite-ỈR    400.000  
9 Điều trị sâu ngà phục hồi bằng GIC-IR    300.000  
10 Điều trị sâu ngà phục hồi trẻ em    150.000  
11 Điểu trị tủy lại 2.000.000  /700.000
12 Điểu trị tủy lại răng cửa và răng hàm nhỏ 1 ống tủy 2.000.000  
13 Điểu trị tủy lại răng hàm lớn 3.000.000  
14 Điểu trị tủy lại răng cửa và răng hàm nhỏ 2 ống tủy 2.500.000  
15 Điểu trị tủy răng cửa và răng hàm nhỏ 1 ống tủy 1.500.000  
16 Điểu trị tủy răng hàm lớn 2.500.000  
17 Điểu trị tủy răng hàm nhỏ và răng cửa 2 ống tủy 2.000.000  
18 Điểu trị tủy răng số 4,5    800.000  /370.000
19 Điểu trị tủy răng số 6,7 hàm dưới 1.100.000  /600.000
20 Điểu trị tủy răng số 1,2,3    600.000  /300.000
21 Điểu trị tủy răng số 6,7 hàm trên 1.200.000  /730.000
22 Điểu trị tủy răng sữa 1 chân    300.000  /210.000
23 Điểu trị tủy răng sữa nhiều chân    400.000  /260.000
24 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)    200.000  /50.000
25 Gắn thêm 1 răng    250.000  
26 Gắn thêm 1 răng bị sứt      60.000  
27 Implant loại I 15.000.000  
28 Implant loại II 25.000.000  
29 Hàm duy trì kết quả loại cố định   1.000.000  
30 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp      500.000  
31 Hàm dự phòng loại gắn chặt   3.000.000  
32 Hàm dự phòng loại tháo lắp   2.000.000  
33 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung
 răng đơn giản
20.000.000  
34 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung
răng phức tạp (kéo răng ngầm )
30.000.000  
35 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phầm
cung răng
15.000.000  
36 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt tháo lắp
đơn giản
  2.000.000  
37 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt tháo lắp
phức tạp
  3.000.000  
38 Hàm giả toàn bộ nhựa thường   4.000.000  
39 Hàm khung đúc(chua tính răng)
 
  2.500.000  
40 Hàm khung kim loại(chưa tính răng)   3.000.000  
41 Hàm khung kim loại từ 1_2 răng   1.200.000  
42 Hàm khung kim loại từ 3_4 răng   1.600.000  
43 Hàm khung kim loại từ 5_6 răng   2.000.000  
44 Hàm khung titan (chưa tính răng)   4.000.000  
45 Hàm nhựa mềm từ 1_3 răng   1.500.000  
46 Hàm nhựa mềm từ 4_6 răng   2.000.000  
47 Hàm nhựa mềm 7 răng   2.500.000  
48 Hàm amalgam      150.000  
49 Hàm composite cổ răng      300.000  /250.000
50 Hàm răng bằng GIC      150.000  
51 Hàm rằng sữa sâu ngà      150.000  /70.000
52 Hàm thẩm mỹ composite (veneer)      600.000  
53 Hàm xi măng     150.000  
54 Khâu vết thương phần mềm sâu <7cm  1.000.000  /180.000
55 Khâu vết thương phần mềm sâu >7cm  1.500.000  /240.000
56 Khâu vết thương phần mềm sâu phức tạp <10cm  2.000.000  /240.000
57 Khâu vết thương phần mềm sâu phức tạp <5cm  1.000.000  /180.000
58 Khâu vết thương phần mềm sâu phức tạp <7cm  1.500.000  /180.000
59 Khâu vết thương phần mềm sâu phức tạp >10cm  3.000.000  /240.000
60 Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm     200.000  /90.000
61 Lấy cao răng và đánh bóng 1 hàm /1 vùng     100.000  /50.000
62 Lấy cao răng và làm nhẵn bề mặt  răng va đánh
bóng chân răng
    300.000  
63 Lấy dấu và đổ mẫu 2 hàm     150.000  
64 Nhổ chân răng     500.000  /80.000
65 Nhổ chân răng vĩnh viễn khó  1.000.000  
66 Nhổ răng khôn lệch < 45 độ  1.500.000  
67 Nhổ răng khôn lệch > 45 độ  2.000.000  
68 Nhổ răng khôn lệch chìm  3.000.000  
69 Nhổ răng khôn thường  1.000.000  
70 Nhổ răng mọc lạc chỗ  5.500.000  /200.000
71 Nhổ răng ngầm dưới xương  3.000.000  /360.000
72 Nhổ răng số 8 bình thường  1.000.000  /100.000
73 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm  1.200.000  /180.000
74 Nhổ răng số 8 mọc ngầm có mở xương  1.500.000  /180.000
75 Nhổ răng sữa tê bôi       50.000  
76 Nhổ răng sữa tê tiêm     100.000  
77 Nhổ răng sữa /chân răng sữa       30.000  /20.000
78 Nhổ răng vĩnh viễn khó , nhiều chân     600.000  /8.000
79 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay     300.000  /4.000
80 Khâu vết rách phần mềm nông <10cm  1.000.000  /140.000
81 Khâu vết rách phần mềm nông <1cm     200.000  /140.000
82 Khâu vết rách phần mềm nông <2cm     300.000  /140.000
83 Khâu vết rách phần mềm nông <5cm     500.000  /140.000
84 Khâu vết rách phần mềm nông <7cm     700.000  /190.000
85 Khâu vết rách phần mềm nông >10cm  1.500.000  /190.000
86 Chọc rửa xoang hàm (1 lần)     500.000  /150.000
87 Sử dụng khí cụ gắn cố định chỉnh nha  3.000.000  
88 Sử dụng khí cụ gắn cố định điều trị thói xấu
mút môi
 3.000.000  
89 Sử dụng khí cụ tháo lắp chỉnh nha  2.500.000  
90 Tháo lắp cầu răng     500.000  
91 Tháo cố định hàm cắt chỉ thép     300.000  
92 Tháo dụng cụ răng giả /1 đơn vị     400.000  
93 Tháo lắp răng giả 3 răng     800.000  
94 Tháo lắp răng giả 4 răng     800.000  
95 Tháo lắp răng giả 7 răng  1.600.000  
96 Tháo lắp răng giả cả 2 hàm  2.500.000  
97 Tháo lắp răng giả 9 răng  2.000.000  
98 Tháo lắp răng giả 2 răng     800.000  
99 Tháo lắp răng giả 1 răng     500.000  
100 Tháo lắp răng giả 14 răng  2.000.000  
101 Tháo lắp răng giả 5 răng  1.200.000  
102 Tháo lắp răng giả 6 răng  1.200.000  
103 Tháo lắp răng giả 8 răng  1.600.000  
104 Cắt lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1 hàm  1.000.000  
105 Phục hồi cố định 1 răng kim loại -sứ  1.200.000  
106 Phục hồi cố định 1 răng sứ -cercon  5.000.000  
107 Phục hồi cố định 1 răng sứ không kim loại  3.000.000  
108 Phục hồi cố định 1 răng titan-sứ  2.500.000  
109 Phục hồi cố định răng bằng composite-1R     400.000  
110 Phục hồi thân răng có chốt     800.000  
111 Phục hồi thân răng Inlay/onlay bằng compasite     800.000  
112 Phục hồi thân răng Inlay/onlay bằng kim loại 1R  1.000.000  
113 Phục hồi thân răng Inlay/onlay bằng kim loại quý  6.000.000  
114 Phục hồi thân răng Inlay/onlay bằng sứ  5.000.000  
115 Rạch apxe trong miệng     500.000  /35.000
116 Răng giả cố định bằng hàn khung kim loại  2.000.000  
117 Răng giả cố định bằng mũ chụp kim loại    500.000  
118 Răng giả cố định bằng mũ chụp nhựa    200.000  
119 Răng giả cố định bằng răng chốt đơn giản    500.000  
120 Răng giả cố định bằng răng chốt đúc    800.000  
121 Răng giả cố định trên Implan cầu nhựa 3 đơn vị    200.000  
122 Răng giả cố định trên Implan cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.500.000  
123 Răng giả cố định trên Implan một chụp thép cầu nhựa    800.000  
124 Răng giả cố định trên Implan một đơn vị sứ kim loại 1.200.000  
125 Răng giả cố định trên Implan một đơn vị sứ toàn phần 5.000.000  
126 Tẩy trắng răng 1 hàm(có máng) đã bao gồm thuốc tẩy trắng 1.500.000  
127 Tẩy trắng răng 2 hàm(có máng) đã bao gồm thuốc tẩy trắng 2.000.000  
128 Tẩy trắng răng bằng đèn 5.000.000  
129 Tẩy trắng răng bằng máng tay 2.500.000  
130 Viêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng mặt    880.000  /800.000
131 Nhổ răng vĩnh viễn phẩu thuật    1.000.000  
132 Nhổ răng vĩnh viễn thông thường      300.000  
133 Trích rạch apxe vùng hàm mặt  < 2cm    1.000.000  
134 Trám bít hố rãnh       200.000  /90.000
135 Trám thẩm mỹ răng cửa       600.000  
136 Trích apxe viêm quanh răng       300.000  
137 Đệm hàm toàn bộ         80.000  
138 Lấy u vùng mặt làm sinh thiết      500.000  
139 Màng hở mặt nhai, nẹp liên kết đúc 1 hàm   1.500.000  
140 Màng hướng dẫn phẩu thuật cắm ghép implant   3.000.000  
141 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần   2.500.000  
142 Nắn chỉnh răng bằng mắc cài sứ tự buộc 55.000.000  
143 Nắn chỉnh răng bằng mắc cài sứ thường 40.000.000  
144 Nắn chỉnh răng bằng mắc cài thép tự buộc người lớn 40.000.000  
145 Nắn chỉnh răng bằng mắc cài thép tự buộc trẻ em 35.000.000  
146 Nắn chỉnh răng bằng mắc cài thép thông thường người lớn 30.000.000  
147 Nắn chỉnh răng bằng mắc cài thép thông thường trẻ em 25.000.000  
148 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (2 hàm)      150.000  
149 Răng giả cố định trên Implan một trụ thép      600.000  
150 Răng giả cố định trên Implan
(chưa bao gồm Implan, cùi giả thay thế)
  3.000.000  
151 Răng giả cố định trên Implan một chụp thép cầu nhựa     800.000  
152 Răng giả cố định trên Implan một đơn vị sứ kim loại  1.200.000  
153 Răng giả cố định trên Implan 1 đơn vị sứ toàn phần  5.000.000
154 Răng giả cố định trên Implan 1 trụ thép     600.000  
155 Răng giả cố định trên Implan cầu nhựa 3 đơn vị     200.000  
156 Răng giả cố định trên Implan cầu sữa 3 đơn vị  1.500.000  
157 Răng giả từng phần nhựa thường từ 1-2 răng     800.000  
158 Răng giả từng phần nhựa thường từ 3-4 răng  1.200.000  
159 Răng giả từng phần nhựa thường từ 5-6 răng  1.800.000  
160 Răng giả từng phần nhựa thường từ 7-8 răng  2.000.000  
161 Răng giả từng phần nhựa thường trên 8 răng  3.000.000  
162 Răng giả trên hàm khung –răng nhựa 1 răng     300.000  
163 Răng giả trên hàm khung –răng sứ 1 răng     400.000  
164 Răng giả trên hàm khung –răng sứ đúc cùng khung  2.000.000  
165 Chụp sứ kim loại quý  8.000.000  
166 Chụp sứ kim loaị thường  2.000.000  
167 Chụp sứ titan  3.000.000  
168 Chụp sứ  Titan trên Implant  4.000.000  
169 Chụp sứ toàn phần zirconnia  6.000.000  
170 Chụp sứ trên Implan  4.000.000  
171 Chụp tủy bằng MTA  2.000.000  
172 Chụp tủy răng bằng Ca(OH)2-1 răng     600.000  
                                                            CK CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1 Chụp Blondeau       80.000  
2 Chụp Hirtz       80.000  
3 Chụp Schuller       80.000  
4 Chụp hàm chếch       80.000  
5 Chụp X Quang tim phổi        1tư thế: 120.000  
6 Chụp thực quản (Có Barit)        1 tư thế: 120.000  
7 Chụp X Quang cột sống lưng        1 tư thế: 120.000  
       2 tư thế: 240.000  
8 Chụp X Quang cột sống cổ
 
 
 
       Thẳng:     80.000  
        Nghiêng: 80.000  
Chếch ¾ Trái: 80.000  
Chếch ¾ Phải: 80.000  
9 Chụp Xquang ổ bụng                       120.000  
10 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị                       120.000
11 Chụp khung đại tràng (gồm 2 lần thụt tháo phân)                       700.000
12 Chụp khớp vai               1 bên: 80.000  
13 Chụp khớp khuỷu               1 bên: 80.000  
14 Chụp khớp háng               1 bên: 80.000  
15 Chụp khớp cổ chân               1 bên: 80.000  
16 Chụp khớp cổ tay               1 bên: 80.000  
17 Chụp cẳng tay               1 bên: 80.000  
18 Chụp bàn, ngón tay               1 bên: 80.000  
19 Chụp cánh tay               1 bên: 80.000  
20 Chụp xương đùi               1 bên: 80.000  
21 Chụp cẳng chân               1 bên: 80.000  
22 Chụp xương gót               1 bên: 80.000  
23 Chụp bàn, ngón chân               1 bên: 80.000  
24 Nội soi THM                        250.000  
25 Siêu âm tổng quát ổ bụng nam                        100.000  
26 Siêu âm tổng quát ổ bụng nữ                        100.000  
27 Siêu âm Doppler mạch khối U gan, U thận…                        120.000  
28 Siêu âm Doppler mạch U xơ tử cung.                        120.000  
29 Siêu âm thai
SA thường quy I :
SA thường quy II, III:      
SA 4D :  
SA Doppler:                      
 
                        150.000  
                        200.000  
                        250.000  
                        280.000   
30 Siêu âm đầu dò âm đạo                         120.000  
31 Siêu âm khớp (1 khớp)                           90.000  
32 Siêu âm ruột thừa                           90.000  
33 Siêu âm thận                           90.000  
34 Siêu âm tinh hoàn                           90.000  
35 Siêu âm màng phổi                           90.000  
36 Siêu âm u, hạch, phần mềm                         150.000  
37 Siêu âm tuyến vú màu                         220.000  
38 Siêu âm tuyến giáp màu                         220.000  
39 Siêu âm tuyến nước bọt                           90.000  
40 Siêu âm theo dõi nang noãn                         170.000  
  ...           ....        













































 
 
Bảng giá liên tục cập nhật...
(lưu ý: Những dịch vụ chưa có tên trong bảng giá trên, quý khách hàng vui lòng liên hệ 19001271 (ấn phím 0)  gặp nhân viên tư vấn để biết giá chính xác và mới nhất)

 

Liên hệ

Phòng Khám Đa Khoa 108 Hà Nội
Địa chỉ: Ngõ 25, Doãn Kế Thiện, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 19001271
Email: info@phongkham5sao.vn


 

Đăng ký nhận tin khuyến mãi
Tài khoản thanh toán
Thông báo
Fan Page
1
2
3
4
5
6
CÔNG TY CP SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
PHÒNG KHÁM ĐA KHOA 5 SAO HÀ NỘI
Số 27, Doãn Kế Thiện, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
04.3227.2613 - Tổng đài: 19001271
info@phongkham5sao.vn
http://phongkham5sao.vn
© Copyright 2016. All right reserved